--- swagger: "2.0" info: x-ibm-name: sb_bankeWallet title: SB_eWallet version: 1.0.0 description: Đây là các chức năng cho phép các đối tác Ví kết nối trực tiếp tới VietinBank để liên kết ví thẻ và thực hiện nạp-rút tiền-đăng ký thanh toán trực tuyến-phát hành tokenization-hủy token-vấn tin tài khoản.. contact: email: iConnect@vietinbank.vn schemes: - https basePath: /ewallet consumes: - application/json produces: - application/json securityDefinitions: Secret: type: apiKey description: "" in: header name: X-IBM-Client-Secret clientIdHeader: type: apiKey in: header name: X-IBM-Client-Id description: "" security: - Secret: [] clientIdHeader: [] x-ibm-configuration: testable: true enforced: true phase: realized paths: /providerInquiry: post: responses: 200: description: 200 OK schema: $ref: '#/definitions/providerInquiryResponsePayLoad' summary: Vấn tin tài khoản NCC parameters: - name: payLoad required: true in: body schema: $ref: '#/definitions/providerInquiryRequestPayLoad' description: Đây là hàm InquiryPrvd trong tài liệu /transactionInquiry: post: responses: 200: description: 200 OK schema: $ref: '#/definitions/transactionInquiryResponsePayLoad' summary: Vấn tin trạng thái giao dịch parameters: - name: payLoad required: true in: body schema: $ref: '#/definitions/transactionInquiryRequestPayLoad' description: Đây là hàm InquiryTrx trong tài liệu /paymentByOTP: post: responses: 200: description: 200 OK schema: $ref: '#/definitions/paymentByOTPResponsePayLoad' summary: Thanh toán sử dụng thẻ token được cấp phép có xác thực OTP parameters: - name: payLoad required: true in: body schema: $ref: '#/definitions/paymentByOTPRequestPayLoad' description: Đây là hàm PaymentOTP trong tài liệu /paymentByToken: post: responses: 200: description: 200 OK schema: $ref: '#/definitions/paymentByTokenResponsePayLoad' summary: Thanh toán sử dụng thẻ token được cấp phép parameters: - name: payLoad required: true in: body schema: $ref: '#/definitions/paymentByTokenRequestPayLoad' description: Đây là hà Payment trong tài liệu /tokenIssue: post: responses: 200: description: 200 OK schema: $ref: '#/definitions/tokenIssueResponsePayload' summary: Cấp token liên kết Ví và Thẻ parameters: - name: payload required: false in: body schema: $ref: '#/definitions/tokenIssueRequestPayload' description: Đây là hàm VerifyCard trong tài liệu definitions: paymentByTokenResponsePayLoad: properties: signature: type: string description: Chữ ký số providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang status: description: Trạng thái giao dịch $ref: '#/definitions/status' bankTransactionId: type: string description: ma giao dich ngan hang description: type: string description: Dien giai additionalProperties: false required: - providerId - merchantId - requestId - status paymentByTokenRequestPayLoad: properties: token: type: string description: Token được cấp tokenIssueDate: type: string description: Ngày cấp token example: ddMMyy amount: type: string description: Số tiền example: 1000000 currencyCode: type: string description: Mã tiền tệ example: VND,USD transTime: type: string example: yyyyMMddHHmmss description: Thời gian đối tác gửi yêu cầu clientIP: type: string description: IP của đối tác gọi API example: 172.168.142.15 payMethod: type: string description: Phương thức thanh toán goodsType: type: string description: Loại hàng hóa billNo: type: string description: Số hóa đơn remark: type: string description: Nội dung giao dịch requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán channel: type: string description: Kênh thực hiện giao dịch example: MOBILE, WEB, POS, DESKTOP version: type: string description: API version example: "1.0" language: type: string description: Ngôn ngữ sử dụng example: vn, en mac: type: string description: Địa chỉ MAC signature: type: string description: Chữ ký số additionalProperties: false required: - token - tokenIssueDate - amount - transTime - requestId - providerId - merchantId - channel - signature - version paymentByOTPResponsePayLoad: properties: signature: type: string description: Chữ ký số providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang status: description: Trạng thái giao dịch $ref: '#/definitions/status' bankTransactionId: type: string description: Ma giao dich cua ngan hang description: type: string description: mo ta giao dich additionalProperties: false required: - providerId - merchantId - requestId paymentByOTPRequestPayLoad: properties: token: type: string description: Token được cấp tokenIssueDate: type: string description: Ngày cấp token example: ddMMyy amount: type: string description: Số tiền example: 1000000 currencyCode: type: string description: Mã tiền tệ example: VND,USD transTime: type: string example: yyyyMMddHHmmss description: Thời gian đối tác gửi yêu cầu clientIP: type: string description: IP của đối tác gọi API example: 172.168.142.15 payMethod: type: string description: Phương thức thanh toán goodsType: type: string description: Loại hàng hóa billNo: type: string description: Số hóa đơn remark: type: string description: Nội dung giao dịch requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán channel: type: string description: Kênh thực hiện giao dịch example: MOBILE, WEB, POS, DESKTOP version: type: string description: API version example: "1.0" language: type: string description: Ngôn ngữ sử dụng example: vn, en mac: type: string description: Địa chỉ MAC signature: type: string description: Chữ ký số additionalProperties: false required: - token - tokenIssueDate - amount - transTime - requestId - providerId - merchantId - channel - signature - version transactionInquiryResponsePayLoad: properties: signature: type: string description: Chữ ký số providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang status: description: Trạng thái giao dịch $ref: '#/definitions/status' bankTransactionId: type: string description: Số giao dịch ghi nhận tại ngân hàng nếu giao dịch thành công token: type: string description: Chuỗi token sinh ra nếu yêu cầu xác thực thành công tokenIssueDate: type: string description: Ngày cấp token được ghi nhận tokenExpireDate: type: string description: Ngày hết hạn token được ghi nhận cardMask: type: string description: Masking số thẻ trả về description: type: string description: mô tả kết quả hoặc thông tin lỗi kèm theo additionalProperties: false required: - providerId - merchantId - requestId transactionInquiryRequestPayLoad: properties: queryTransactionId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang cần vấn tin lại kết quả queryType: type: string description: Tùy chọn vấn tin example: 01, 02, 03 requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán channel: type: string description: Kênh thực hiện giao dịch example: MOBILE, WEB, POS, DESKTOP version: type: string description: API version example: "1.0" language: type: string description: Ngôn ngữ sử dụng example: vn, en mac: type: string description: Địa chỉ MAC signature: type: string description: Chữ ký số additionalProperties: false required: - queryTransactionId - queryType - requestId - providerId - merchantId - channel - signature - version providerInquiryRequestPayLoad: properties: requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán channel: type: string description: Kênh thực hiện giao dịch example: MOBILE, WEB, POS, DESKTOP version: type: string description: API version example: "1.0" language: type: string description: Ngôn ngữ sử dụng example: vn, en mac: type: string description: Địa chỉ MAC signature: type: string description: Chữ ký số additionalProperties: false required: - requestId - providerId - merchantId - channel - signature - version providerInquiryResponsePayLoad: properties: signature: type: string description: Chữ ký số providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang balances: description: Số dư tài khoản $ref: '#/definitions/balances' status: properties: [] description: Trang thai $ref: '#/definitions/status' additionalProperties: false required: - providerId - merchantId - requestId balances: type: array items: type: object properties: acctId: type: string description: Bank Account Number amount: type: string description: Account Balance currencyCode: type: string description: Current Currency example: VND, USD additionalProperties: false description: this is balance information of account status: properties: code: type: string description: this is code to generate by Bank example: '0: success, 1: fail' message: type: string description: this is message to generate by Bank additionalProperties: false description: this is status of API calls tokenIssueResponsePayload: properties: signature: type: string description: Chữ ký số providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ example: Mã Vietinbank cấu hình trên hệ thống merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán example: Mã Vietinbank cấu hình trên hệ thống requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang trong bản tin request example: Số định danh duy nhất trong hệ thống của đối tác status: $ref: '#/definitions/status' description: this is status of API calls additionalProperties: false description: This is response of API calls tokenIssueRequestPayload: properties: requestId: type: string description: Số giao dịch do đối tác gửi sang example: Số định danh duy nhất trong hệ thống của đối tác merchantId: type: string description: Mã merchant thanh toán example: Mã Vietinbank cấu hình trên hệ thống providerId: type: string description: Mã nhà cung cấp dịch vụ example: Mã Vietinbank cấu hình trên hệ thống cardNumber: type: string description: Số thẻ example: Chỉ bao gồm ký tự số 0-9 cardHolderName: type: string description: Tên khách hàng chủ thẻ example: 'Ký tự không dấu viết hoa, chính là tên chủ thẻ in trên Thẻ. VD: NGUYEN VAN A' cardIssueDate: type: string description: Ngày phát hành trên thẻ example: Định dạng MMyy providerCustId: type: string description: Mã định danh khách hàng hoặc thiết bị thực hiện thanh toán trên hệ thống của đối tác example: Cho phép ký tự a-zA-Z0-9 custPhoneNo: type: string description: Số điện thoại di động của KH example: 0913888999 custIDNo: type: string description: Số Giấy tờ tùy thân (CMND, Hộ Chiếu) example: "013021405" channel: type: string description: Kênh thực hiện giao dịch example: MOBILE, WEB, POS, DESKTOP version: type: string description: Version của API example: 1.0.1 clientIP: type: string description: IP của client đối tác gọi API example: 192.168.68.69 language: type: string description: Ngôn ngữ dùng example: vi or en transTime: type: string description: Thời gian đối tác gửi yêu cầu example: yyyyMMddHHmmss mac: type: string description: Địa chỉ MAC example: AA-HH-46-DD-XX-MN signature: type: string description: Chữ ký số example: base 64 additionalProperties: false description: This is request message to call token issuen API tags: [] x-ibm-endpoints: - endpointUrl: https://sandbox.vietinbank.vn description: Environment for SANDBOX type: - production - development ...